nam châm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Vật có từ tính, có khả năng hút các vật liệu bằng sắt, thép hoặc hút/đẩy các nam châm khác: Một vật thể hoặc chất liệu tạo ra từ trường xung quanh nó.
- Vật khi để tự do có hai cực (Bắc và Nam) và có xu hướng định hướng theo trường từ của Trái Đất: Đặc biệt chỉ một thanh hoặc kim nam châm có thể xoay tự do.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nam châm hút được những chiếc đinh sắt. (Vật có từ tính này thu hút những cây đinh làm bằng sắt.)
- Kim la bàn thực chất là một nam châm nhỏ. (Chiếc kim chỉ hướng thực chất là một vật có từ tính nhỏ định hướng theo từ trường.)
- Họ dùng một cục nam châm mạnh để nhặt các mảnh sắt vụn trên sàn. (Họ sử dụng một vật có từ tính mạnh để thu gom các mảnh kim loại sắt nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Sức hút nam châm" (nghĩa bóng): Sức lôi cuốn, thu hút mạnh mẽ một cách tự nhiên.
- Thành phố ấy có sức hút nam châm với giới trẻ. (Đô thị đó có sức lôi cuốn mạnh mẽ đối với thanh niên.)
- "Gắn bó như nam châm" (thành ngữ): Sự gắn kết chặt chẽ, khăng khít, khó tách rời.
- Hai người bạn ấy gắn bó với nhau như nam châm. (Hai người bạn đó có mối liên hệ khăng khít, khó tách rời.)
Biến thể và từ liên quan
- Từ tính (danh từ): Tính chất của nam châm, là nguồn gốc lực hút/đẩy.
- Thép sau khi nhiễm từ sẽ có từ tính.
- Từ trường (danh từ): Không gian xung quanh nam châm tồn tại lực từ.
- Từ trường của Trái Đất ảnh hưởng đến kim la bàn.
- Nhiễm từ (động từ): Làm cho một vật liệu (như sắt thép) trở thành nam châm.
- Có thể nhiễm từ cho một chiếc kim khâu.
Từ đồng nghĩa
- Vật hút sắt (cách gọi dân gian, mô tả): Chỉ vật có tính chất hút kim loại sắt.
- Vật có từ (thuật ngữ khoa học đơn giản): Vật có từ tính.
Thành ngữ và cụm từ cố định liên quan
- (Có) sức hút như nam châm: Dùng để ví von sức thu hút, lôi cuốn đặc biệt của một người, một địa điểm hay một sự việc.
- Giọng hát của cô ấy có sức hút như nam châm.
- Nam châm điện: Một loại nam châm tạo ra từ trường mạnh nhờ dòng điện chạy qua cuộn dây, chỉ hoạt động khi có điện.
- Cần cẩu trong bãi phế liệu dùng nam châm điện để nâng thép.
- dt (H. châm: kim) Vật có đặc tính hút sắt, khi đặt tự do ở một chỗ thì quay theo một phương nhất định gần trùng với phương nam-bắc: Kim nam châm đã hướng dẫn đời anh (Tố-hữu).